So sánh sản phẩm
Canon EOS 200D

Canon EOS 200D

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 367
  • Ngày đăng: 10/07/2017
Khuyến mãi:
​- Thẻ nhớ 16GB (Chỉ áp dụng cho sản phẩm Chính hãng)
​- Túi máy ảnh Canon (Chỉ áp dụng cho sản phẩm Chính hãng)
​- Dán màn hình miễn phí trọn đời máy
​- Vệ sinh, bảo dưỡng trọn đời máy

Ưu đãi:
​- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0%
​- Giao hàng nhanh miễn phí trên toàn quốc

Bảo hành:
​- 24 tháng dành cho sản phẩm Chính hãng  trên toàn quốc.
- 12 tháng dành cho sản phẩm Nhập khẩu.
​- Miễn phí đổi mới trong 30 ngày nếu sản phẩm bị lỗi

Các tuỳ chọn sản phẩm:

  • Canon EOS 200D Body - Nhập khẩu 11.690.000 đ

    Mua ngay
  • Canon EOS 200D Kit 18-55 - Nhập khẩu 13.690.000 đ

    Mua ngay
    • Giá sản phẩm
    • 11.690.000 đ
    • 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Còn 100 sp 02866 581 581 - 0911 581 581 - 0917 581 581 Ngọc Camera
    Số lượng
    Thêm vào giỏ hàng

    Máy ảnh Canon EOS 200D 

    Với một thân máy gọn và nhẹ, máy ảnh DSLR Canon 200D mang trong mình một hệ thống đầy đủ tính năng. Bộ cảm biến CMOS APS-C với 24.2 MP, bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7, dãi ISO mở rộng 51200, quay phim 1080p/60p, bổ sung màn hình có khả năng xoay và lật cũng như tích hợp các kết nối Wi-Fi, NFC và Bluetooth.

    Thiết kế gn nh

    Canon cho biết EOS 200D là chiếc máy DSLR cảm biến APS-C có kích thước nhỏ gọn nhất hiện nay, giống như người tiền nhiệm của nó là EOS 100D. Kích thước của nó là 12,24 x 9,26 x 6,98 cm chỉ nhỉnh hơn chiếc máy ảnh mirrorless EOS M5 một chút (11,56 x 8,92 x 6,06 cm) nên hoàn toàn phù hợp với người dùng thuộc đối tượng gia đình, phụ nữ, những người cần một chiếc máy ảnh DSLR gọn nhẹ.

    So với EOS 100D, Canon đưa vào 200D màn hình LCD 3” cảm ứng có khả năng xoay và lật theo nhiều hướng khác nhau, hỗ trợ chọn lấy nét và chụp từ màn hình

    Cm biến 24.2 MP và chip x lý hình nh DIGIC 7

    Cảm biến mới 24.2 MP trên máy ảnh EOS 200D được bổ sung thêm công nghệ lấy nét tự động Dual Pixel AF. Nhờ đó mà việc lấy nét trên màn hình live view cũng như khi quay video sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều, công nghệ này rất phù hợp với những bạn chuyển từ dòng máy point&shoot và cách thức sử dụng chúng giống như các dòng máy mirrorless.

    Sự kết hợp của bộ đôi cảm biến và chip xử lý mang lại cho dòng máy này có khả năng mở rộng ISO đến 51.200, chụp liên tục 5 fps. Canon cũng nâng cấp khả năng quay phim lên chuẩn Full HD 60 fps.

    Nhiu phương thc kết ni

    Canon 200D cũng hỗ trợ đầy đủ các kết nối Wi-Fi, Bluetooth, NFC,  khả năng kết nối với điện thoại ngay cả khi máy đang ở nút tắt (OFF), đồng thời đồng bộ dữ liệu GPS từ ứng dụng điện thoại với những bức ảnh vừa chụp.

    Hình ảnh của máy ảnh Canon 200D

    • Doanh nghiệp:
      Ngọc Camera
    • Địa chỉ::
      112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh,
    • Điện thoại::
      02866 581 581 - 0911 581 581 - 0917 581 581
    • Yahoo:
      update...
    Loại máy  
    Loại máy Máy ảnh số phản xạ đơn ống kính, AF/AE tích hợp đèn flash
    Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC 
    * tương thích với UHS-I
    Kích thước bộ cảm biến Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
    Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
    *trừ ống kính EF-M 
    (chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35 mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)
    Ngàm gắn ống kính Ngàm EF của Canon
    Bộ cảm biến hình ảnh   
    Loại cảm biến Bộ cảm biến CMOS
    Điểm ảnh hữu dụng Xấp xỉ 18.00 megapixels
    Tỉ lệ khuôn hình 3:2
    Tính năng xoá bụi bẩn Tự động xoá, xoá bằng tay, xoá bụi bẩn dính trên dữ liệu
    Hệ thống ghi hình   
    Định dạng ghi hìn Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
    Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
    Có thể ghi đồng thời ảnh cỡ lớn RAW+JPEG
    Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456)
    M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 8,00 megapixels (3456 x 2304)
    S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 4,50 megapixels (2592 x 1728)
    S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2,50 megapixels (1920 x 1280)
    S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)
    RAW: Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456)
    Xử lí ảnh khi đang chụp   
    Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
    Basic+ Ảnh chụp dựa theo khung cảnh, ảnh chụp dựa theo ánh sáng / cảnh
    Cân bằng trắng

    Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tuỳ chọn
    Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 
    *Có thể truyền thông tin nhiệt màu đèn Flash.

    Tính năng giảm nhiễu Có thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao.
    Tự động chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hoá ánh sáng
    Ưu tiên tông màu nổi bật
    Bù quang sai ống kính Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh sửa quang sai màu
    Khung ngắm   
    Loại khung ngắm Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
    Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (khi có điểm mắt xấp xỉ 19mm)
    Độ phóng đại Xấp xỉ 0,85x (-1 m-1 với kính ngắm 50mm ở vô cực)
    Điểm mắt Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
    Điều chỉnh độ tụ tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-¹ (dpt)
    Màn hình lấy nét Loại Matte chính xác, gắn cố định.
    Gương Loại trả nhanh
    Ngắm trường ảnh sâu
    Lấy nét tự động   
    Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
    Các điểm AF 9 điểm loại căng nét chéo (Điểm AF loại căng nét ngang tới f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm)
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (điểm AF trung tâm, ở 23°C / 73°F, ISO 100)
    Thao tác điểm AF AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF
    Đèn hỗ trợ AF Một loạt đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
    Điều chỉnh độ phơi sáng   
    Các chế độ lấy sáng Lấy sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm 
     
    • Lấy sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
    • Lấy sáng một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
    • Lấy sáng điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm)
    • Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
    Phạm vi lấy sáng EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1,8 II, ISO 100)
    Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (chụp hình thông minh tự động chọn cảnh, chụp tắt đèn Flash, chụp tự động sáng tạo, chụp ảnh chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, chế độ cảnh đặc biệt (chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm không dùng chân máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay.
    Tốc độ ISO 
    (thông số phơi sáng khuyên dùng)
    Các chế độ vùng cơ bản*: Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400 
    *Chụp chân dung: ISO 100, 
    Chụp cảnh đêm không dùng chân máy: tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800
    Các chế độ vùng sáng tạo: Cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn điểm), tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ tối đa ISO cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO lên “H” (tương đương ISO 25600)
    Bù phơi sáng Bằng tay: ±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm
    AEB: ±2 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
    Khoá AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với lấy sáng toàn bộ khi đã lấy nét
    Thủ công: Bằng phím khoá AE
    Màn trập   
    Loại màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
    Tốc độ màn trập 1/4000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/200 giây
    Đèn Flash   
    Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động mở
    Số hướng dẫn: Xấp xỉ 13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ fit)
    Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ góc ngắm ống kính 17mm
    Thời gian hồi tối đa xấp xỉ 3 giây
    Có chức năng kiểm soát không dây
    Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite series EX (có thể cài đặt các chức năng đèn Flash cho chiếc máy ảnh này)
    Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
    Bù phơi sáng đèn flash ±2 điểm tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm
    Khoá FE
    Cổng cắm PC Không
    Hệ thống chụp  
    Chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ sau 10 giây hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
    Tốc độ chụp liên tiếp Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây
    Lượng ảnh chụp tối đa (xấp xỉ) Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:  22 (30) ảnh
    Ảnh RAW: 6 (6) ảnh
    Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn / đẹp: 3 (3) ảnh
    * Con số trong ngoặc kép dành cho máy ảnh tương thích UHS-I dung lượng thẻ 8 GB theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.
    *Các con số dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) sử dụng thẻ nhớ dung lượng 8GB
    Chụp ngắm trực tiếp   
    Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
    Phương pháp lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm), dò tìm lệch pha (chế độ chụp nhanh)
    Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
    *Phạm vi lấy nét mức sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100)
    Điểm AF chụp liên tiếp
    Màn trập cảm ứng
    Các chế độ lấy sáng Lấy sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến hình ảnh 
    Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 8,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
    Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
    Bộ lọc sáng tạo Ảnh sần đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Quay phim   
    Định dạng ghi hình MOV
    Phim Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình) MPEG-4 AVC / H.264
    Tiếng Linear PCM
    Kích thước quay và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p
    1280 x 720 (HD): 60p / 50p
    640 x 480 (SD): 30p / 25p
    * 30p: 29,97 fps, 25p: 25,00 fps, 24p: 23,98 fps, 60p: 59,94 fps, 50p: 50,00 fps
    Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p): Xấp xỉ 330 MB/phút
    1280 x 720 (60p / 50p): Xấp xỉ 330 MB/phút
    640 x 480 (30p / 25p): Xấp xỉ 82,5 MB/phút
    Lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm)
    Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
    *Phạm vi lấy nét độ sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100)
    Các chế độ lấy sáng Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và lấy sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh 
    *Tự động cài đặt theo chế độ lấy nét.
    Servo AF Provided
    Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
    Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE dành cho phơi sáng bằng tay và quay phim
    Bù phơi sáng ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (Ảnh tĩnh: ±5 điểm)
    Tốc độ ISO 
    (thông số phơi sáng khuyên dùng)
    Phạm vi lấy ISO tự động: Cài đặt ISO 100 - ISO 6400
    Phạm vi lấy ISO bằng tay: Cài đặt tự động / bằng tay ISO 100 - ISO 6400, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
    Quay các đoạn video nhanh Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây
    Ghi tiếng

    Microphone monaural tích hợp
    Có ngõ cắm Microphone stereo bên ngoài 
    Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, mạch giảm âm

    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Màn hình LCD   
    Loại màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
    Kích thước màn hình và điểm ảnh Cỡ rộng, 7,7 cm (3,0-in.) (3:2) xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
    Điều chỉnh góc
    Điều chỉnh độ sáng Bằng tay (7 mức)
    Giao diện ngôn ngữ 25
    Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
    Chỉ dẫn chức năng Có hiển thị
    Xem lại   
    Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, biểu đồ), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh
    Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
    Cảnh báo sáng quá Hiển thị độ sáng quá mức
    Phương pháp trình duyệt ảnh Hiển thị một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, hiển thị theo thư mục, hiển thị phim ngắn, hiển thị ảnh, hiển thị theo mức
    Xoay ảnh
    Đánh giá
    Xem lại phim Có (màn hình LCD, ngõ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
    Bảo vệ ảnh
    Xem trình duyệt

    Tất cả các ảnh, theo ngày, theo thư mục, theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá 
    Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển tiếp

    Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình chiếu và xem lại phim
    Hậu kì xử lí ảnh   
    Bộ lọc sáng tạo Ảnh hạt nhiễu đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Thay đổi kích thước
    Tính năng in trực tiếp   
    Máy in tương thích Các máy in tương thích PictBridge
    Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
    Trật tự in Tuân theo DPOF Version 1.1
    Các chức năng tùy chọn   
    Các chức năng tùy chọn 8
    Đăng kí My Menu
    Thông tin bản quyền Đăng nhập và bao gồm
    Giao diện   
    Ngõ cắm kĩ thuật số / ngõ ra tiếng / hình Analog video (tương thích với ngõ ra tiếng hình/ NTSC / PAL) 
    Kết nối giao tiếp máy tính, kết nối in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao), kết nối GP-E2 thiết bị nhận GPS
    Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
    Ngõ VÀO microphone Giắc cắm stereo mini đường kính 3,5mm
    Ngõ cắm điều khiển từ xa Để chuyển từ xa RS-60E3
    Điều khiển từ xa không dây Tương thích với điều khiển từ xa RC-6
    Thẻ Eye-Fi Tương thích
    Nguồn điện   
    Pin Bộ pin LP-E8 (số lượng 1) 
    * Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E8 
    *Có gắn rãnh pin BG-E8, pin LR6 kích thước AA
    Số lượng ảnh chụp 
    (dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
    Khi chụp có kính ngắm: Xấp xỉ 440 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F 
    Xấp xỉ 400 ảnh ở nhiệt độ  0°C / 32°F
    Khi chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 180 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F 
    Xấp xỉ 150 ảnh ở nhiệt độ 0°C / 32°F
    Thời gian quay phim: Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở nhiệt độ 23°C / 73°F 
    Xấp xỉ 1 giờ 20 phút ở nhiệt 0°C / 32°F (khi bộ pin LP-E8 được sạc đầy)
    Kích thước và Trọng lượng   
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 133,1 x 99,8 x 78,8mm / 5,2 x 3,9 x 3,1in.
    Trọng lượng Xấp xỉ 580g / 20,5oz (theo chỉ dẫn của CIPA) 
    Xấp xỉ 525g / 18,5oz (chỉ tính thân máy)
    Môi trường vận hành   
    Phạm vi nhiệt độ khi làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
     
    Các dữ liệu trên đây đều dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon và tiêu chuẩn thử nghiệm cũng như hướng dẫn của CIPA (Hiệp hội máy ảnh và sản phẩm ảnh)
    Kích thước, đường kính, chiều dài và cân nặng tối đa nêu trên dựa theo Hướng dẫn của CIPA (trừ cân nặng dành cho thân máy).
    Các thông số kĩ thuật sản phẩm và hình dáng bên ngoài có thể thay đổi mà không cần thông báo.
    Nếu gặp sự cố về ống kính gắn với chiếc máy ảnh này không phải do hãng Canon sản xuất, xin vui lòng liên hệ với nhà sản xuất ống kính đó.
    - Thân máy
    - Ống kính...
    - Pin..
    - Sạc pin
    -...

    Hướng dẫn mua hàng tại Ngọc Camera

    Ðịa Chỉ : 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
    Ðiện Thoại : 028 66 581 581
    Hotlines : 0911 581 581 - 0917 581 581
    Khuyến mãi:
    ​- Thẻ nhớ 16GB (Chỉ áp dụng cho sản phẩm Chính hãng)
    ​- Túi máy ảnh Canon (Chỉ áp dụng cho sản phẩm Chính hãng)
    ​- Dán màn hình miễn phí trọn đời máy
    ​- Vệ sinh, bảo dưỡng trọn đời máy

    Ưu đãi:
    ​- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0%
    ​- Giao hàng nhanh miễn phí trên toàn quốc

    Bảo hành:
    ​- 24 tháng dành cho sản phẩm Chính hãng  trên toàn quốc.
    - 12 tháng dành cho sản phẩm Nhập khẩu.
    ​- Miễn phí đổi mới trong 30 ngày nếu sản phẩm bị lỗi
    Sản phẩm cùng danh mục
    Sản phẩm liên quan

    Chat Facebook